Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Weds này được tạo lớp bởi thầy giáo TĂNG XUÂN SƠN trên cơ sở bản quyền của Cộng đồng Giáo viên Việt Nam
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Weds này được tạo lớp bởi thầy giáo TĂNG XUÂN SƠN trên cơ sở bản quyền của Cộng đồng Giáo viên Việt Nam
GA lop 2 tuan 23 co KNS (Q3)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Xuân Sơn
Ngày gửi: 15h:15' 26-01-2011
Dung lượng: 217.0 KB
Số lượt tải: 171
Nguồn:
Người gửi: Tăng Xuân Sơn
Ngày gửi: 15h:15' 26-01-2011
Dung lượng: 217.0 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích:
0 người
Tuần 23 Thứ hai ngày 10 tháng 2 năm 2011
Toán
Tiết 111: Số bị chia – Số chia – Thương
I. Mục tiêu:
- Nhận biết được số bị chia – số chia – thương.
- Biết cách tìm kết quả của phép chia.
- Làm được BT 1, 2.
II. Đồ dùng dạy và học :
Các thẻ từ ghi sẵn như nội dung bài học trong sách giáo khoa .
Số bị chia Số chia Thương
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng làm bài :
+Điền dấu thích hợp vào ô trống :
2 x 3 2 x 5 ; 10 : 2 2 x 4
+Điền dấu thích hợp vào ô trống: 12 20 : 2
- Giáo viên và học sinh nhận xét ghi điểm .
2. Bài mới :
a. Hoạt động 1: giới thiệu bài .
b. Hoạt động 2: Giới thiệu số bị chia, số chia, thương
- Giáo viên viết : 6 : 3 và yêu cầu học sinh tìm kết quả của phép tính này .
- Giáo viên giới thiệu ( Vừa giới thiệu vừa gắn thẻ từ lên bảng ): Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là số bị chia , 2 là số chia , 3 là thương .
-Giáo viên hỏi :
+6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+Số bị chia là số như thế nào trong phép chia ?
+Số chia là số như thế nào trong phép chia ?
+Thương là gì ?
GV: 6 chia cho 2 bằng 3, 3 là thương trong phép chia 6 chia 2 bằng 3, nên 6 : 2 cũng là cũng là thương của phép chia này.
+Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 = 3 ?
- Yêu cầu học sinh nêu tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia của 1 số phép chia .
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm .
c. Hoạt động 3: Luyện tập thực hành .
*Bài 1 :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài .
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách giáo khoa.
- Viết lên bảng 8 : 2 và hỏi : 8 chia 2 được mấy ?
- Hãy nêu tên gọi của các thành phần và kết quả của phép chia trên .
- Vậy phải viết các số của phép chia này vào bảng ra sao ?
- Yêu cầu học sinh làm bài .
- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng .
- Nhận xét và cho điểm học sinh .
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài .
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài trên bảng của bạn, sau đó giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh .
3. Củng cố, dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học , tuyên dương .
- Về nhà học thuộc các phép tính chia trong bài , nêu tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính .
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở nháp
- 2 HS nhắc lại tên bài
*6 chia cho 2 bằng 3 .
- Học sinh theo dõi
- Học sinh trả lời.
*6 gọi là số bị chia .
*2 gọi là số chia .
*3 gọi là thương.
*Là 1 trong hai thành phần của phép chia ( hay là số được thành các phần bằng nhau ).
*Là thành phần thứ hai trong phép chia( hay là số các phần bằng nhau được chia ra từ số bị chia ).
*Thương là kết quả
Toán
Tiết 111: Số bị chia – Số chia – Thương
I. Mục tiêu:
- Nhận biết được số bị chia – số chia – thương.
- Biết cách tìm kết quả của phép chia.
- Làm được BT 1, 2.
II. Đồ dùng dạy và học :
Các thẻ từ ghi sẵn như nội dung bài học trong sách giáo khoa .
Số bị chia Số chia Thương
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng làm bài :
+Điền dấu thích hợp vào ô trống :
2 x 3 2 x 5 ; 10 : 2 2 x 4
+Điền dấu thích hợp vào ô trống: 12 20 : 2
- Giáo viên và học sinh nhận xét ghi điểm .
2. Bài mới :
a. Hoạt động 1: giới thiệu bài .
b. Hoạt động 2: Giới thiệu số bị chia, số chia, thương
- Giáo viên viết : 6 : 3 và yêu cầu học sinh tìm kết quả của phép tính này .
- Giáo viên giới thiệu ( Vừa giới thiệu vừa gắn thẻ từ lên bảng ): Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là số bị chia , 2 là số chia , 3 là thương .
-Giáo viên hỏi :
+6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+Số bị chia là số như thế nào trong phép chia ?
+Số chia là số như thế nào trong phép chia ?
+Thương là gì ?
GV: 6 chia cho 2 bằng 3, 3 là thương trong phép chia 6 chia 2 bằng 3, nên 6 : 2 cũng là cũng là thương của phép chia này.
+Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 = 3 ?
- Yêu cầu học sinh nêu tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia của 1 số phép chia .
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm .
c. Hoạt động 3: Luyện tập thực hành .
*Bài 1 :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài .
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách giáo khoa.
- Viết lên bảng 8 : 2 và hỏi : 8 chia 2 được mấy ?
- Hãy nêu tên gọi của các thành phần và kết quả của phép chia trên .
- Vậy phải viết các số của phép chia này vào bảng ra sao ?
- Yêu cầu học sinh làm bài .
- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng .
- Nhận xét và cho điểm học sinh .
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài .
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài trên bảng của bạn, sau đó giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh .
3. Củng cố, dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học , tuyên dương .
- Về nhà học thuộc các phép tính chia trong bài , nêu tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính .
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở nháp
- 2 HS nhắc lại tên bài
*6 chia cho 2 bằng 3 .
- Học sinh theo dõi
- Học sinh trả lời.
*6 gọi là số bị chia .
*2 gọi là số chia .
*3 gọi là thương.
*Là 1 trong hai thành phần của phép chia ( hay là số được thành các phần bằng nhau ).
*Là thành phần thứ hai trong phép chia( hay là số các phần bằng nhau được chia ra từ số bị chia ).
*Thương là kết quả
 











Các ý kiến mới nhất